Vietnamese words for traveling....

Vietnamese words for traveling....

  • Cà phê trên phố - Street coffee
  • cà phê = coffee
  • sữa = milk
  • cà phê sữa = coffee with milk
  • màu đen/ đen = black
  • cà phê đen = coffee without milk
  • trên = on
  • phố = street
  • uống = drink
  • thường = usually
  • thói quen = habbit
  • mọi = every
  • people = người
  • thích = like
  • buổi sáng = morning
  • buổi tối = evening
  • ở = in/ on/ at
  • thú vị = interesting
  • nhưng = but
  • cách = the way

Người Việt Nam thường rất thích uống cà phê. Có nhiều người thích uống cà phê đen. Nhưng cũng có người thích uống cà phê sữa. Uống cà phê trên phố là một thói quen thú vị của người Việt Nam. Mọi người thường uống cà phê vào buổi tối và buổi sáng. Bạn có thích uống cà phê theo cách của người Việt Nam không?
April 17, 2017
Mi vida antes del Covid- 19 (IMPERFECTO) A-2
Profile Picture
Alejandra Santiago
August 7, 2020
팔랑귀
Profile Picture
Abby H
August 7, 2020
The Origins of popular English Idioms
Profile Picture
Jen Mc Monagle
August 7, 2020